Nha Khoa Việt Khương
Nha khoa tại Hải Châu với dịch vụ từ nha khoa tổng quát đến chỉnh nha, Implant và phục hình thẩm mỹ; giấy phép hoạt động được Sở Y tế Đà Nẵng xác nhận.
Giới thiệu về Nha Khoa Việt Khương
Dịch vụ nổi bật
Điểm đáng chú ý
- Giấy phép hoạt động số 0191/SYT-GPHĐ được Sở Y tế Đà Nẵng xác nhận trong thông báo đăng ký hành nghề năm 2025. Hòa Vàng
- Website chính thức công khai nhiều nhóm dịch vụ gồm Implant, chỉnh nha, khay trong suốt, răng sứ, Veneer, nội nha, trám răng và hàm giả tháo lắp. Nha Khoa Đà Nẵng+1
- Công khai hệ thống Cone Beam CT 3D phục vụ Panorama, CT nha khoa và Cephalo. Nha Khoa Đà Nẵng
- Công khai sử dụng T-Scan để phân tích điểm chạm và lực cắn trong một số điều trị. Nha Khoa Đà Nẵng
- Website giới thiệu BS. Trần Trung Việt và BS. Trần Thị Duy Khương là các bác sĩ phụ trách chuyên môn, trực tiếp điều trị. Nha Khoa Đà Nẵng
- Google Maps tại thời điểm tra cứu ghi nhận 4,9/5 với 805 lượt đánh giá cho hồ sơ 65 Nguyễn Thị Minh Khai.
- Có bảng giá tham khảo 2023 công khai trên website chính thức cho Cơ sở I và Cơ sở II. Nha Khoa Đà Nẵng
Bảng giá dịch vụ
| Dịch vụ | Giá tham khảo công khai | Đơn vị |
|---|---|---|
| Khám và tư vấn | Miễn phí | - |
| Chụp phim chỉnh hình | 200.000 VNĐ | phim |
| Chụp CT | 500.000 VNĐ | phim |
| Cạo vôi, đánh bóng | 150.000 - 400.000 VNĐ | 2 hàm |
| Nạo túi nha chu | 200.000 - 500.000 VNĐ | răng |
| Trám bít hố rãnh | 200.000 - 250.000 VNĐ | răng |
| Trám răng thẩm mỹ | 300.000 - 500.000 VNĐ | răng |
| Điều trị nội nha | 800.000 - 3.000.000 VNĐ | răng |
| Nhổ răng sữa | 50.000 - 200.000 VNĐ | răng |
| Nhổ răng vĩnh viễn | 250.000 - 700.000 VNĐ | răng |
| Nhổ răng tiểu phẫu | 1.000.000 - 3.000.000 VNĐ | răng |
| Tẩy trắng | 1.500.000 - 2.500.000 VNĐ | 2 hàm |
| Cắt nướu laser | 500.000 VNĐ | răng |
| Phục hình tháo lắp | 300.000 - 500.000 VNĐ | răng |
| Hàm nhựa dẻo | 1.000.000 - 2.000.000 VNĐ | hàm |
| Hàm khung Titan | 1.000.000 - 2.500.000 VNĐ | khung |
| Hàm giả toàn hàm | 3.500.000 - 6.500.000 VNĐ | hàm |
| Mão kim loại Full | 1.700.000 - 2.000.000 VNĐ | đơn vị |
| Mão sứ Titan | 1.700.000 - 2.000.000 VNĐ | đơn vị |
| Mão sứ Zirconia | 4.000.000 - 7.000.000 VNĐ | đơn vị |
| Inlay/Onlay Zirconia | 4.000.000 VNĐ | đơn |
| Mão sứ kim loại quý | Theo thời giá | răng |
| Mặt dán Laminate/Veneer | 6.000.000 VNĐ | răng |
| Chỉnh nha | 25.000.000 - 45.000.000 VNĐ | 2 hàm |
| Máng nhai | 400.000 - 650.000 VNĐ | hàm |
| Implant | 14.000.000 - 22.000.000 VNĐ | đơn vị, bảng giá ghi đã bao gồm răng sứ |
Đây là BẢNG GIÁ THAM KHẢO 2023 được đăng trên website chính thức của Nha Khoa Việt Khương và ghi áp dụng chung cho Cơ sở 1 tại 65 Nguyễn Thị Minh Khai và Cơ sở 2 tại 207 Hùng Vương, không phải bảng giá mới xác nhận riêng cho chi nhánh 65 Nguyễn Thị Minh Khai. Giá hiện hành có thể đã thay đổi; khách hàng nên liên hệ trực tiếp để được báo giá chính xác trước khi điều trị. Nha Khoa Đà Nẵng
Đánh giá thực tế từ khách hàng
Chưa có đánh giá được công bố.
Đánh giá thực tế
Chưa có dữ liệu điểm đánh giá
Tất cả đánh giá đều từ khách hàng đã sử dụng dịch vụ thực tế
Nội dung được kiểm duyệt để đảm bảo minh bạch và khách quan
Thông tin cá nhân của bạn được bảo vệ tuyệt đối
Đánh giá mới nhất được cập nhật mỗi ngày