Hồ sơ & pháp lý
Thông tin nhận diện cơ sở
- Thông tin pháp nhân
- Chi nhánh Hà Nội – Công ty TNHH Nha khoa Kim, MST 0313956153-006; công ty mẹ MST 0313956153
- Năm thành lập
- 2016
- Số chi nhánh
- 31
Chi nhánh 224 Xã Đàn, sứ – niềng – implant
Nha khoa Kim – cơ sở Xã Đàn đặt tại số 224 phố Xã Đàn, gần Đê La Thành, phường Phương Liên / Văn Miếu – Quốc Tử Giám, quận Đống Đa, Hà Nội. Biển xanh “Nha Khoa Kim” trên mặt phố. Đây là chi nhánh Hà Nội của chuỗi Kim Dental (thành lập 2016, khoảng 30–33 phòng khám), mã số thuế chi nhánh 0313956153-006, người đại diện Nguyễn Hữu Nam, hoạt động từ 22/08/2017.
Hệ thống theo mô hình “1 phòng khám – 3 chuyên sâu”: niềng, răng sứ và implant. Trang chi nhánh nêu CT Cone Beam 3D, X-quang Panorex/Cephalometric, robot định vị X-Guide, scan 3D và labo sứ nội bộ. Có chỗ giữ xe máy miễn phí và chỗ đậu ôtô.
Gọi 1900 6899 hoặc 028 7308 6899 để đặt trước, gặp đúng bác sĩ và giảm chờ giờ cao điểm.
Người bệnh hay chọn sứ khi răng mẻ, ố màu hoặc muốn chỉnh nhẹ thẩm mỹ. Hệ thống công bố labo CAD/CAM, phôi sứ Mỹ/Đức/Áo. Bảng giá tham khảo: sứ khoảng 3–10,5 triệu đồng/răng; dán sứ khoảng 8–12,8 triệu đồng/răng. Review tại đúng cơ sở Xã Đàn có người ghi “răng sứ làm tại chỗ, không gửi labo ngoài”. Nên hỏi rõ loại sứ và bảo hành trước khi mài răng.
Mắc cài kim loại khoảng 40–50 triệu đồng, sứ 55–65 triệu đồng; Invisalign Lite–Comprehensive khoảng 65–125 triệu đồng theo bảng hệ thống 2026. Có gói ClinCheck mô phỏng 3D khoảng 5 triệu đồng. Đặt lịch tái khám/siết mắc cài trước.
Trụ Biotem/Dio/Megagen khoảng 21 triệu đồng; Swiss/Straumann khoảng 30 triệu đồng; Straumann SLActive BLX / Nobel Active khoảng 45 triệu đồng (kèm abutment và máng 3D). Phụ thu robot X-Guide khoảng 3,5 triệu đồng. Cần phim Cone Beam trước khi cấy.
Cạo vôi 2 hàm khoảng 500.000 đồng; điều trị tủy 2–5 triệu đồng; trám thẩm mỹ 700.000–900.000 đồng; nhổ răng khôn/răng khó theo mức độ. Khám tổng quát công bố miễn phí.
Giờ T2–T7 08:00–20:00, Chủ nhật 08:00–16:00, không nghỉ trưa. Một số trang ghi Chủ nhật đến 20:00 — nên gọi xác nhận. Hệ thống có bảo lãnh viện phí với Bảo Việt. Đặt hẹn trước để lấy suất và hạn chế chờ.
Lưu ý: Các thông tin trên được tổng hợp từ nguồn dữ liệu công khai của cơ sở y tế nhằm mục đích tham khảo, không thay thế cho chẩn đoán và chỉ định chuyên môn trực tiếp của bác sĩ điều trị.
* Lưu ý: Đây là bảng giá tham khảo chung của hệ thống, chi phí thực tế tùy thuộc vào chỉ định cận lâm sàng và mức độ bệnh lý khi bác sĩ thăm khám trực tiếp. Một số trang ghi giá áp dụng tại TPHCM.
| Nhóm | Hạng mục | Giá tham khảo (VNĐ) |
|---|---|---|
| Tổng quát | Khám tổng quát | Miễn phí |
| Tổng quát | Cạo vôi 2 hàm | 500.000 |
| Tổng quát | Điều trị tủy / tủy lại | 2.000.000 – 5.000.000 |
| Tổng quát | Trám thẩm mỹ loại 1–2 | 700.000 – 900.000 |
| Niềng | Mắc cài kim loại đơn giản / phức tạp | 40.000.000 – 50.000.000 |
| Niềng | Mắc cài sứ đơn giản / phức tạp | 55.000.000 – 65.000.000 |
| Niềng | Invisalign Lite / Moderate / Comp 3–5 năm | 65.000.000 – 125.000.000 |
| Sứ | Bọc sứ / dán veneer | khoảng 3.000.000 – 12.800.000/răng |
| Implant | Biotem / Dio / Megagen + abutment + máng 3D | 21.000.000/trụ |
| Implant | Swiss / Straumann + abutment + máng 3D | 30.000.000/trụ |
| Implant | Straumann SLActive BLX / Nobel Active | 45.000.000/trụ |
| Implant | Robot X-Guide | 3.500.000/lần |
Thông tin được tổng hợp từ dữ liệu công khai và hồ sơ do cơ sở cung cấp.
Thông tin nhận diện cơ sở
Chỉ dẫn thực tế trước khi ghé cơ sở
Những thông tin hữu ích trước khi đặt lịch
Các nguồn được ghi nhận trong hồ sơ
Thông tin chuyên môn được cơ sở công bố
Dựa trên 10 đánh giá đã công bố
Tổng hợp từ 10 đánh giá
Tất cả đánh giá đều từ khách hàng đã sử dụng dịch vụ thực tế
Nội dung được kiểm duyệt để đảm bảo minh bạch và khách quan
Thông tin cá nhân của bạn được bảo vệ tuyệt đối
Đánh giá mới nhất được cập nhật mỗi ngày